Phòng kinh doanh

                Sales : 0907 594 251

 

                    Tủ điện, Trạm điện

                      0907 594 251

 

                 

Giá biến tần INVT - Taiwan

Giá biến tần INVT - Taiwan

Giá biến tần INVT - Taiwan


Giá: 1,950,000 ₫


        Biến tần INVT Sản xuất các sản phẩm chất lượng cao với giá cả đặc biệt cạnh tranh, biến tần INVT đã được ứng dụng rộng rãi trên toàn thế giới trong nhiều năm qua nhờ có các tính năng đặc biệt, đa năng, độ bền cao, tiết kiệm điện và lợi nhuận cao mà nó mang lại cho bất cứ khách hàng nào từ kinh doanh thương mại, chế tạo máy cho đến sử dụng trực tiếp.

BẢNG GIÁ 2019 BIẾN TẦN INVT

Công suất cho tải nặng

Công suất cho tải nhẹ

Giá – USD

Giá VNĐ

 

Động cơ nghiền, kéo…

Động cơ bơm, quạt…

(chưa bao gồm VAT)

(Tỷ giá 21000 vnd/1usd)

 

Vào 1 pha 220 VAC, ra 3 pha 220 VAC

     

CHE100A-0R7G-S2

0.75 KW

0.75 KW

112.75

2,424,125

CHF100A-1R5G-S2

1.5 KW

1.5 KW

169.125

3,636,188

CHF100A-2R2G-S2

2.2 KW

2.2 KW

213.125

4,582,188

Vào 3 pha 380 VAC, ra 3 pha 380 VAC

     

CHF100A-0R7G-4

0.75 KW

1.5 KW

187

4,020,500

CHF100A-1R5G-4

1.5 KW

2.2 KW

192.5

4,138,750

CHF100A-2R2G-4

2.2 KW

3.7 KW

226.875

4,877,813

CHF100A-004G/5R5P-4

4 KW

5.5 KW

286

6,149,000

CHF100A-5R5G/7R5P-4

5.5 KW

7.5 KW

371.25

7,981,875

CHF100A-7R5G/011P-4

7.5 KW

11 KW

446.875

9,607,813

CHF100A-011G/015P-4

11 KW

15 KW

570.625

12,268,438

CHF100A-015G/018P-4

15 KW

18 KW

701.25

15,076,875

CHF100A-018G/022P-4

18 KW

22 KW

935

20,102,500

CHF100A-022G/030P-4

22 KW

30 KW

1086.25

23,354,375

CHF100A-030G/037P-4

30 KW

37 KW

1347.5

28,971,250

CHF100A-037G/045P-4

37 KW

45 KW

1636.25

35,179,375

CHF100A-045G/055P-4

45 KW

55 KW

1993.75

42,865,625

CHF100A-055G/075P-4

55 KW

75 KW

2337.5

50,256,250

CHF100A-075G/090P-4

75 KW

90 KW

3025

65,037,500

CHF100A-090G/110P-4

90 KW

110 KW

3520

75,680,000

CHF100A-110G/132P-4

110 KW

132 KW

4125

88,687,500

CHF100A-132G/160P-4

132  KW

160 KW

5225

112,337,500

 (Các model trên luôn có sẵn, các Model khác vui lòng liên hệ trực tiếp )

 

* Hướng dẫn cài đặt biến tần INVT:

1. Cài Đặt Điều Khiển biến tần INVT:

– P0.00 Chọn chức năng điều khiển

  • 0:    Điều khiểnV/F
  • 1:  Điều khiển vectơ không cảm biến  (Sensorless vector control)
  • 2:  Điều khiển Torque

 – P0.01  Chế độ chạy ( chọn run / Stop)

  • 0: Bàn phím (đèn LED tắt)
  • 1: Ngõ vào (đèn LED nhấp nháy)
  • 2: Truyền thông (Đèn LED sáng)

– P0.02 Chỉnh tần số bàng phím UP/DOWN

  • 0: Cho phép, lưu giá trị UP/DOWN khi mất nguồn.
  • 1: Cho phép, không lưu giá trị UP/DOWN khi mất nguồn.
  • 2: Không cho phép
  • 3: Cho phép khi chạy, xóa khi dừng.

– P0.03  Tần số Max (phải đặt lớn hơn hoặc bằng tần số định mức của động cơ ) dải  10.00~400.00Hz  Mặc định  50.00Hz

– P0.04 Tần số ngưỡng trên. Mặc định 50.00Hz

– P0.05 Tần số ngưỡng dưới Mặc định 0.00Hz

– P0.07 Lệnh điều khiển tần số 

  • 0: Bàn phím
  • 1: AI1   (biến trở )
  • 2: AI2
  • 3: HDI
  • 4:Simple PLC
  • 5: Multi-Step speed
  • 6: PID
  • 7: Truyền thông

– P0.11 Thời gian tăng tốc

– P0.12  Thời gian giảm tốc

– P5.01 = 1 Chọn chức năng S1, chạy thuận khi S1 nối COM

– P5.02 = 2 Chọn chức năng S2, chạy ngược khi S2 nối COM

2. Cài Đặt Thông Số Motor (xem trên nhãn motor):

P2.00 = 0 Chọn chế độ tải mode G (tải nặng)              P2.00=1: mode P (tải bơm & quạt).

P2.01 =  KW Công suất định mức của motor (xem trên mác của động cơ)

P2.02 =  Hz Tần số định mức của motor (xem trên mác của động cơ – mặc định là 50Hz)

P2.03 =  RPM Tốc độ định mức của motor (xem trên mác của động cơ – mặc định là 1450 vòng/phút )

P2.04 =  V Điện áp định mức của motor (xem trê.n mác của động cơ – mặc định là 380V)

P2.05 = A Cường độ dòng điện định mức của motor (xem trên mác của động cơ)

3. Cài Đặt Thông Số Bảo Vệ:

Pb.03 = 100% Bảo vệ quá tải motor

Pb.03 = (Dòng định mức motor / Dòng định mức biến tần)*100%

** Cài đặt khi sử dụng chức năng tự giữ nút nhấn RUN/STOP (không cần relay tự giữ):

P5.01 = 1 Chọn chức năng S1, chạy thuận khi S1 kích 1 xung với COM, button FWD.

P5.02 = 2 Chọn chức năng S2, chạy ngược khi S2 kích 1 xung với COM, button REV.

P5.03 = 3 Chọn chức năng S3, dừng khi S3 hở 1 xung với COM, button STOP.

P5.10 = 3 Chọn chế độ 3 wire, chế độ lưu lại trạng thái kích hoạt của button.

Cách nhập thông số : Cấp nguồn và Nhấn PRG (vào nhóm P0) -> Nhấn mũi tên đi lên (để chọn nhóm thông số cần cài: P0, P1 …PF) -> Nhấn DATA (vào nhóm thông số, ví dụ: P0.00) -> Nhấn mũi tên đi lên hoặc xuống (chọn thông số, ví du: P0.04) -> Nhấn DATA (vào dữ liệu thông số Ví dụ: 50.00) -> Nhấn mũi tên đi lên hoặc xuống (để thay đổi dữ liệu) kết hợp phímSHIFT (dời vị trí số để tiện thay đổi dữ liệu ví dụ : 60.00) -> Nhấn DATA (để nhớ dữ liệu mới). Nhấn PRG vài lần để thoát ra hiển thị măc định.

  1. Lưu ý: Bình thường Phím SHIFT dùng để thay đổi hiển thị của Tần số đặt, Tốc độ motor, Output ampere,…( chú ý các đèn trạng thái tương ứng với dữ liệu hiển thị ).

Sản phẩm liên quan