Phòng kinh doanh

      Sales1  : 0907 594 251 (Mr Danh)

     Sales2: 08381.88879 (Mr Hòa)

      Sales3: 0982 40 30 60 (Mr Quân)

 

                    Tủ điện, Trạm điện

                      0985 789 770 (Mr Danh)

                  0982 40 30 60 (Mr Quân)

 

                 

GIÁ ĐỒNG HỒ, BỘ ĐIỀU KHIỂN COS PHI HIỆU SK

GIÁ ĐỒNG HỒ, BỘ ĐIỀU KHIỂN COS PHI HIỆU SK

GIÁ ĐỒNG HỒ, BỘ ĐIỀU KHIỂN COS PHI HIỆU SK


Giá: 570,000 ₫


Mã sản phẩm: TL 0030


Đồng hồ điều khiển cos phi SK được chế tạo trong nước rất dễ sử dụng và lắp đặt, giá cả phải chăng, tuổi thọ cao không kém các loại nhập khẩu.  

Bộ điều khiển tụ bù SK chính hãng tự động cài đặt hệ số C.K, tự động đổi cực tính biến dòng. 

 I/ LẮP ĐẶT.

 Triển khai đo và cắt cáp động lực để đấu nối động lực cấp nguồn chính cho hệ thống tủ bù , đấu nối biến dòng cấp tín hiệu cho bộ điều khiển (BĐK) tự động, biến dòng này lấy tín hiệu dòng điện tổng của trạm quy ước lấy tín hiệu dòng tổng của pha màu đỏ tính từ MCCB tổng của tủ bù chiếu ra MCCB tổng của trạm .

 Triển khai đấu nối nhị thứ cấp nguồn cho mạch điều khiển ( tủ bù thông thường ra 3 dây tín hiệu điều khiển : 2 trong 3 dây là dây lấy tín hiệu từ TI cấp tín hiệu dòng cho BĐK có tiết diện 2.5 mm2 ( thường sử dụng màu đỏ, vàng, xanh da trời), dây còn lại là dây trung tính cấp nguồn cho mạch điều khiển có tiết diện 1.5mm2 thường sử dụng màu xanh lá hoặc màu đen).

 Tiếp địa vỏ tủ dùng đồng trần để nối tiếp địa vỏ tủ với tiếp địa trạm ( thông thường dây trung tính của mạch điều khiển đấu nối chung với tiếp địa vỏ tủ trừ những trường hợp mạng 3 pha có trung tính và PE cách ly).

II/ ĐÓNG ĐIỆN VẬN HÀNH.

 Sau khi đấu nối động lực và điều khiển thì tiến hành kiểm tra các điểm kết nối ở các vị trí cực, bas MCCB… Chắc chắn rằng các vị trí này đã được vặn chặt tránh trường hợp phóng điện do tiếp xúc không tốt giữa các cực MCCB, contactor, tụ.

 Tiến hành đóng điện cho cấp nguồn động lực cho các MCCB tủ bù đóng MCCB tổng và các MCCB phân phối vào các cấp tụ, các cấp contactor.

 Đóng cầu chì điều khiển cấp nguồn cho BĐK , đèn báo đồng hồ đo đếm .

III/ CÀI ĐẶT THÔNG SỐ (cho bộ điều khiển SK )

  1. Các đặc tính mới :

 Tự động đổi cực tính máy biến dòng (C.T.).

 Tự động tránh tình trạng đóng cắt lặp lại (nghĩa là không cần hệ số C/K).

 Cho phép cài đặt riêng thời gian trễ khi đóng và thời gian trễ khi cắt nên

 dễ dàng bù cho các phụ tải thay đổi liên tục.

  1. Cách đấu dây :

Đấu dây theo sơ đồ sau : 

So Do Dau Bo Dieu Khien Tu Bu_dailythietbidiencongnghiep.com_zpsn8wbtfql

  1. Mô tả hoạt động :

 Khi được cấp điện, bộ điều khiển sẽ hoạt động ở chế độ tự động. Màn hình sẽ hiển thị trị số cos ϕ của phụ tải hoặc hiển thị L o C nếu đang không tải.

 Bộ điều khiển sẽ so sánh trị số cos ϕ của phụ tải với các giá trị ngưỡng đóng và ngưỡng cắt được lập trình sẵn để tiến hành đóng/cắt tụ bù.

 Đèn Delaying sẽ nhấp nháy khi bộ điều khiển đang tiến hành đóng/cắt tụ bù theo thời gian trễ đóng/cắt đã được lập trình.

 Các cấp tụ bù được đóng/cắt theo thứ tự xoay vòng.

 Có thể chuyển sang chế độ đóng cắt bằng tay (để thử contactor, tụ bù…) bằng cách nhấn nút [ Mode/Prog. ] khoảng 0,5 giây. Đèn Manual sẽ sáng. Lúc này có thể đóng / cắt tụ bù bằng cách nhấn nút [ _ ] / [ _ ]. Trở về chế độ tự động bằng cách nhấn nút [ Mode/Prog. ] khoảng 0,5 giây.

  1. Lập trình các thông số :

 Nhấn nút [ Mode/Prog. ] khoảng 2 giây, bộ điều khiển sẽ chuyển vào chế độ lập trình. Màn hình sẽ hiển thị các thông số A, b, C, d, và các giá trị cài đặt 1, 2, 3, 4 ứng với các thông số đó. Nhấn nút [ Mode/Prog. ] để chọn thông số A, b, C, d.

 Nhấn nút [ _ ] hoặc [ _ ] để chọn giá trị 1 hoặc 2 . . . cho từng thông số.

+ Ngưỡng đóng A : Thông số A xác định ngưỡng đóng của bộ điều khiển.

Chọn 1 trong 3 giá trị theo bảng sau :

o A-1 : Ngưỡng đóng cos ϕ = 0.85 cảm

o A-2 : Ngưỡng đóng cos ϕ = 0.90 cảm

o A-3 : Ngưỡng đóng cos ϕ = 0.95 cảm

+ Ngưỡng cắt b : Thông số b xác định ngưỡng cắt của bộ điều khiển.

Chọn 1 trong 3 giá trị theo bảng sau :

o b-1 : Ngưỡng cắt cos ϕ = 0.95 cảm

o b-2 : Ngưỡng cắt cos ϕ = 1.00

o b-3 : Ngưỡng cắt cos ϕ = 0.95 dung

+ Thời gian đóng C : Thông số C xác định thời gian trễ khi đóng của bộ điều khiển.

Chọn 1 trong 4 giá trị theo bảng sau :

o C-1 : Thời gian đóng = 5 giây

o C-2 : Thời gian đóng = 10 giây

o C-3 : Thời gian đóng = 20 giây

o C-4 : Thời gian đóng = 40 giây

+ Thời gian cắt d : Thông số d xác định thời gian trễ khi cắt của bộ điều khiển.

Chọn 1 trong 4 giá trị theo bảng sau :

o d-1 : Thời gian cắt = 30 giây

o d-2 : Thời gian cắt = 60 giây

o d-3 : Thời gian cắt = 90 giây

o d-4 : Thời gian cắt = 120 giây

+ Thời gian cắt E : Thông số d xác định thời gian trễ khi cắt của bộ điều khiển.

Chọn 1 trong 4 giá trị theo bảng sau :

o E-1 : Ngưỡng quá áp = 235V

o E-2 : Ngưỡng quá áp = 240V

o E-3 : Ngưỡng quá áp = 245V

o E-4 : Ngưỡng quá áp = 250V

+ Thời gian cắt F : Thông số d xác định thời gian trễ khi cắt của bộ điều khiển.

Chọn 1 trong 4 giá trị theo bảng sau :

o F-1 : Sơ cấp = 1

o F-2 : Sơ cấp = 2

o F-3 : Sơ cấp = 3

o F-4 : Sơ cấp = 4

 Sau khi đã chọn các giá trị cài đặt, nhấn nút [ Mode/Prog. ] khoảng 2 giây, bộ điều khiển sẽ ra khỏi chế độ lập trình và lưu các giá trị cài đặt mới vào bộ nhớ.

 Đây là loại non-volatile-memory không bị mất nội dung dù cho nguồn điện bị ngắt.

  1. Các đặc trưng kỹ thuật chính :
  2. Điện áp hoạt động AC220V +-15%, 50/60Hz
    Công suất tiêu thụ 5VA
    Quy cách cầu chì đề nghị 250V, 2A, có thời gian trễ. Lắp ngoài
    Quy cách máy biến dòng Dòng thứ cấp định mức 5A
    Khả năng đóng cắt của tiếp điểm Xoay vòng 1.1.1.1
    Độ chính xác 1.0%
    Kích thước cắt tủ điện 92x92mm
    Dải nhiệt độ/ độ ẩm vận hành -10C~35C, 10%~85%RH
    Cấp bảo vệ IP66

 NHỮNG LƯU Ý CẦN CHÚ Ý:

  • Biến dòng phải đấu từ pha ở đầu nguồn tổng tải
  • Biến dòng ở pha nào thì lấy điều khiển ở pha đó (nguồn nuôi bộ điều khiển cũng ở pha đó)
  • Biến dòng phải chọn sát nhất với tải (ví dụ đo tổng tải 80A thì chọn CT tầm 100-150A là ok nhất)

  BẢNG GIÁ 2019 ĐỒNG HỒ ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG SK - 2019

TÊN SẢN PHẨM

Kích cỡ

ĐVT

GIÁ VNĐ

Đồng hồ cos phi 4 CẤP

(Size: 96 x 96)

Bộ

570,000

Đồng hồ cos phi 4 CẤP

(Size: 144 x 144)

Bộ

820,000

Đồng hồ cos phi 6 CẤP

(Size: 144 x 144)

Bộ

1,000,000

Đồng hồ cos phi 12 CẤP

(Size: 144 x 144)

Bộ

1,500,000 

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

- Đơn giá có thể thay đổi theo từng thời điểm 

BẢNG GIÁ TỦ BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG (BÙ COS PHI, BÙ VÔ CÔNG) LẮP CHO TRẠM BIẾN ÁP (Áp dụng 2018 - 2019) 

Stt

CÔNG SUẤT SỬ DỤNG (A) / TRẠM BIẾN ÁP (KVA)

CÔNG SUẤT TỦ TỤ BÙ (KVAR) 3P

Đ. GIÁ (VNĐ)(loại 1)

Đ. GIÁ (VNĐ)(loại 2)

1

Dòng điện: 50-100A

30 KVAR

4,500,000

3,900,000

2

Dòng điện: 100-150A

40 KVAR

6,000,000

5,300,000

3

Trạm biến áp 75/100 KVA

50 KVAR

7,500,000

6,600,000

4

Trạm biến áp 100 KVA

60 KVAR

8,500,000

7,700,000

5

Trạm  điện 150/160 KVA

80 KVAR

9,500,000

8,800,000

6

Trạm điện 150/160 KVA

100 KVAR

11,000,000

9,500,000

7

Trạm điện 225/250 KVA

120 KVAR

13,000,000

11,000,000

8

Trạm điện 300/320 KVA

150 KVAR

16,000,000

13,500,000

9

Trạm điện 320/400 KVA

180 KVAR

20,000,000

16,500,000

10

Trạm biến áp 3P 400 KVA

200 KVAR

22,000,000

18,500,000

11

Trạm biến áp 3P 500 KVA

240 KVAR

26,000,000

22,000,000

12

Trạm biến áp 560 KVA

280 KVAR

31,500,000

25,500,000

13

Trạm biến áp  630 KVA

300 KVAR

33,000,000

27,000,000

14

Trạm hạ thế 750 KVA

360 KVAR

39,000,000

32,000,000

15

Trạm hạ thế 800 KVA

400 KVAR

44,000,000

36,000,000

16

Trạm hạ thế 1000 KVA

500 KVAR

54,000,000

44,000,000

17

Trạm biến áp 1250 KVA

600 KVAR

62,000,000

52,000,000

18

Trạm biến áp 1500 KVA

700 KVAR

72,000,000

62,000,000

19

Trạm biến áp 1500 KVA

800 KVAR

80,000,000

72,000,000

20

Trạm biến áp 2000 KVA

1000 KVAR

96,000,000

86,000,000

21

Trạm biến áp 2500 KVA

1200 KVAR

115,000,000

96,000,000

22

Trạm biến áp 3000 KVA

1400 KVAR

135,000,000

110,000,000

 Ghi chú: 

  • Đơn giá loại 1: là vật tư mới 100%
  • Đơn giá loại 2: thiết bị đóng cắt của Mitsubishi, Fuji,… đã qua sữ dụng được tân trang và bảo hành như hàng mới


Sản phẩm liên quan